Xem Nhiều 12/2022 ❤️ Bảng Giá Kim Cương Ngày Hôm Nay ❣️ Top Trend

Bảng giá trang sức kim cương / hột xoàn

Nhẫn kim cương

Nhẫn Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060296
71.655.000  đ
84.300.000  đ (-15%)
10 đã bán
Nhẫn nam Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060288
70.417.400  đ
82.844.000  đ (-15%)
39 đã bán
Nhẫn Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060290
75.361.000  đ
88.660.000  đ (-15%)
36 đã bán
Nhẫn Kim cương Vàng trắng 14K PNJ DDDDW000968
41.934.750  đ
49.335.000  đ (-15%)
13 đã bán
Nhẫn Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060046
72.947.000  đ
85.820.000  đ (-15%)
21 đã bán
Nhẫn Kim cương Vàng trắng 14K PNJ DDDDW005478
65.858.000  đ
77.480.000  đ (-15%)
27 đã bán
Nhẫn Kim cương Vàng trắng 14K Disney|PNJ Cinderella DDDDW003843
72.501.300  đ
80.557.000  đ (-10%)
33 đã bán
Nhẫn kim cương Vàng trắng 14K PNJ DDDDW003758
58.955.150  đ
69.359.000  đ (-15%)
11 đã bán
Nhẫn kim cương Vàng trắng 14K PNJ DDDDW003755
38.316.300  đ
45.078.000  đ (-15%)
9 đã bán
Nhẫn kim cương Vàng trắng 14K PNJ DDDDW003757
90.547.100  đ
106.526.000  đ (-15%)
8 đã bán
Nhẫn kim cương Vàng trắng 14K PNJ DDDDW003751
42.895.250  đ
50.465.000  đ (-15%)
25 đã bán
Nhẫn Kim cương Vàng trắng 14K PNJ DDDDW001981
11.694.300  đ
13.758.000  đ (-15%)
207 đã bán
Nhẫn Kim cương Vàng trắng 14K PNJ DDDDW003715
37.482.450  đ
44.097.000  đ (-15%)
60 đã bán
Nhẫn kim cương Vàng trắng 14K Disney|PNJ Cinderella DDDDW003805
41.723.100  đ
46.359.000  đ (-10%)
57 đã bán
Nhẫn kim cương Vàng trắng 14K Disney|PNJ Cinderella DDDDW003803
42.854.400  đ
47.616.000  đ (-10%)
30 đã bán
Vỏ nhẫn Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW000684
85.000.440  đ
90.426.000  đ (-6%)
119 đã bán
Vỏ nhẫn Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW000682
94.158.860  đ
100.169.000  đ (-6%)
95 đã bán
Nhẫn Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060305
35.360.000  đ
41.600.000  đ (-15%)
9 đã bán
Nhẫn Kim cương Vàng trắng 14K PNJ Sứ giả mùa xuân DDDDW008067
43.558.250  đ
51.245.000  đ (-15%)
39 đã bán
Nhẫn Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060049
96.135.000  đ
113.100.000  đ (-15%)
51 đã bán
Vỏ nhẫn Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW061061
85.918.800  đ
93.390.000  đ (-8%)
54 đã bán
Nhẫn Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW003929
95.244.200  đ
112.052.000  đ (-15%)
9 đã bán
Vỏ nhẫn Kim cương Vàng 18K PNJ 00DDX000007
77.195.300  đ
90.818.000  đ (-15%)
45 đã bán
Vỏ nhẫn Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW000658
74.790.480  đ
81.294.000  đ (-8%)
19 đã bán
Vỏ nhẫn Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW061068
53.636.000  đ
58.300.000  đ (-8%)
55 đã bán
Nhẫn Kim cương Vàng 14K Disney|PNJ Beauty and The Beast DD00X000174
7.645.500  đ
8.495.000  đ (-10%)
261 đã bán
Nhẫn kim cương Vàng 14K Disney|PNJ Snow White & the Seven Dwarfs DDDDH000100
44.101.800  đ
49.002.000  đ (-10%)
15 đã bán
Nhẫn kim cương Vàng trắng 14K Disney|PNJ Snow White & the Seven Dwarfs DDDDW003806
44.663.400  đ
49.626.000  đ (-10%)
23 đã bán
Nhẫn kim cương Vàng trắng 14K Disney|PNJ Cinderella DDDDW003948
40.438.800  đ
44.932.000  đ (-10%)
75 đã bán
Nhẫn kim cương Vàng trắng 14K PNJ DDDDW003753
35.535.100  đ
41.806.000  đ (-15%)
18 đã bán
Nhẫn cưới Kim cương Vàng trắng 14K PNJ DD00W000208
3.548.750  đ
4.175.000  đ (-15%)
140 đã bán
Nhẫn Kim cương Vàng trắng 14K PNJ DDDDW002049
20.825.850  đ
24.501.000  đ (-15%)
201 đã bán
Nhẫn Kim cương Vàng trắng 14K PNJ DDDDW002050
20.903.200  đ
24.592.000  đ (-15%)
160 đã bán
Vỏ nhẫn Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW000684
85.000.440  đ
90.426.000  đ (-6%)
119 đã bán
Vỏ nhẫn Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW000682
94.158.860  đ
100.169.000  đ (-6%)
95 đã bán

Dây cổ / dây chuyền kim cương

Bông tai kim cương

Bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060179
45.900.000  đ
54.000.000  đ (-15%)
19 đã bán
Bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060171
36.295.000  đ
42.700.000  đ (-15%)
19 đã bán
Bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060159
82.790.000  đ
97.400.000  đ (-15%)
33 đã bán
Bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060161
39.950.000  đ
47.000.000  đ (-15%)
39 đã bán
Bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060166
32.300.000  đ
38.000.000  đ (-15%)
35 đã bán
Bông tay Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060164
36.635.000  đ
43.100.000  đ (-15%)
43 đã bán
Bông tai Kim cương Vàng trắng 14K PNJ First Diamond DD00W000391
7.009.950  đ
8.247.000  đ (-15%)
370 đã bán
Bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060196
76.330.000  đ
89.800.000  đ (-15%)
Bông tai Kim cương Vàng Trắng 18K PNJ hình giọt nước DDDDW060155
43.605.000  đ
51.300.000  đ (-15%)
44 đã bán
Bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060175
32.470.000  đ
38.200.000  đ (-15%)
31 đã bán
Vỏ Bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW060527
47.472.000  đ
51.600.000  đ (-8%)
55 đã bán
Vỏ bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW060536
36.487.200  đ
39.660.000  đ (-8%)
15 đã bán
Vỏ bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW060407
17.949.200  đ
19.510.000  đ (-8%)
51 đã bán
Vỏ bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW060511
20.010.000  đ
21.750.000  đ (-8%)
13 đã bán
Vỏ bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW060525
47.177.600  đ
51.280.000  đ (-8%)
22 đã bán
Vỏ bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW060484
36.974.800  đ
40.190.000  đ (-8%)
40 đã bán
Vỏ bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW060445
20.976.000  đ
22.800.000  đ (-8%)
76 đã bán
Vỏ bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW060412
52.568.800  đ
57.140.000  đ (-8%)
38 đã bán
Vỏ bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW000187
25.697.440  đ
27.932.000  đ (-8%)
62 đã bán
Vỏ bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW000108
13.415.440  đ
14.582.000  đ (-8%)
245 đã bán
Vỏ bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW000192
23.908.040  đ
25.987.000  đ (-8%)
192 đã bán
Vỏ bông tai Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW000184
20.975.160  đ
22.314.000  đ (-6%)
194 đã bán

Lắc kim cương

Vòng kim cương

Vỏ vòng tay Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW000060
110.580.320  đ
120.196.000  đ (-8%)
35 đã bán
Vỏ vòng tay Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW000051
75.124.440  đ
81.657.000  đ (-8%)
37 đã bán
Vỏ vòng tay Kim cương Vàng 18K PNJ 00DDW060111
257.240.400  đ
273.660.000  đ (-6%)
12 đã bán
Vỏ vòng tay Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW000108
88.891.320  đ
96.621.000  đ (-8%)
32 đã bán
Vỏ vòng tay Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW000113
96.870.480  đ
105.294.000  đ (-8%)
34 đã bán

Mặt dây chuyền kim cương

Mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060235
45.730.000  đ
53.800.000  đ (-15%)
6 đã bán
Mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060226
21.675.000  đ
25.500.000  đ (-15%)
29 đã bán
Mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060220
29.495.000  đ
34.700.000  đ (-15%)
31 đã bán
Mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 14K PNJ Kim tiền DDDDW001755
26.246.300  đ
30.878.000  đ (-15%)
57 đã bán
Mặt dây chuyền Kim cương Vàng 14K PNJ DDDDC000039
18.979.650  đ
22.329.000  đ (-15%)
198 đã bán
Mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060223
24.990.000  đ
29.400.000  đ (-15%)
27 đã bán
Mặt dây chuyền Kim cương Vàng Trắng 18K PNJ hoa treo DDDDW060185
26.775.000  đ
31.500.000  đ (-15%)
39 đã bán
Mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060219
48.875.000  đ
57.500.000  đ (-15%)
28 đã bán
Mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060228
30.005.000  đ
35.300.000  đ (-15%)
18 đã bán
Mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060221
25.330.000  đ
29.800.000  đ (-15%)
35 đã bán
Vỏ mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW060129
34.375.800  đ
36.570.000  đ (-6%)
62 đã bán
Mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060124
49.385.000  đ
58.100.000  đ (-15%)
81 đã bán
Mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060123
44.625.000  đ
52.500.000  đ (-15%)
91 đã bán
Mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW060115
40.903.200  đ
44.460.000  đ (-8%)
52 đã bán
Mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 18K PNJ DDDDW060125
64.506.500  đ
75.890.000  đ (-15%)
59 đã bán
Vỏ mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW060131
40.066.000  đ
43.550.000  đ (-8%)
41 đã bán
Mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 14K Disney|PNJ Cinderella DD00W000207
11.905.200  đ
13.228.000  đ (-10%)
66 đã bán
Vỏ mặt dây chuyền Kim cương Vàng trắng 18K PNJ 00DDW000141
60.700.500  đ
64.575.000  đ (-6%)
35 đã bán
Mặt dây chuyền Kim cương Vàng 14K PNJ First Diamond DD00C000035
4.616.350  đ
5.431.000  đ (-15%)
500+ đã bán

Giá kim cương viên / hột xoàn tự nhiên hôm nay

Giá các sản phẩm dưới đây là kim cương tự nhiên dạng viên tròn (rời), không phải là kim cương tấm hay kim cương nhân tạo, bảng giá được cập nhật chính thức từ website của các công ty niêm yết.

Giá kim cương DOJI

Tại thị trường kim cương trong nước hôm nay, ghi nhận tại thời điểm lúc 17:42 ngày 08/12/2022, giá kim cương viên tự nhiên, hình dạng tròn, có giấy kiểm định GIA, kích thước đa dạng được Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (https://doji.vn) niêm yết cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:42 - 08/12/2022
Kích Thước (Ly)CaratNước (Màu Sắc)Độ Tinh KhiếtGiá Bán (Đồng)
6.3 1.00 D VVS1 510,805,000
6.5 1.05 D VVS1 567,686,000
8.1 2.01 E FL 2,142,514,000
6.3 1.00 E VVS2 383,932,000
8.1 1.90 D FL 2,877,989,000
6.3 1.01 D VVS1 463,056,000
6.3 1.01 D VVS2 390,493,000
6.3 1.00 E IF 458,902,000
6.3 1.00 F IF 388,302,000
7.2 1.42 D VVS1 806,883,000
7.2 1.50 E VVS2 652,560,000
7.2 1.50 D VS1 628,577,000
8.1 2.01 E VVS2 1,468,621,000
8.1 1.90 F VVS2 1,382,224,000
8.1 1.90 E VS2 1,216,149,000
9.0 2.60 F VVS1 2,691,491,000
9.0 2.76 E VVS1 2,894,135,000
6.0 0.74 E VVS1 218,299,000
6.0 0.82 E VVS2 200,223,000
6.8 1.22 E VVS1 531,698,000
5.0 0.50 D VS1 65,122,000
5.0 0.46 E VS2 59,945,000
4.5 0.34 D VVS2 29,515,000
4.5 0.35 D VVS2 29,515,000
4.5 0.35 F IF 29,690,000
4.5 0.36 F IF 29,690,000
4.5 0.36 E VVS2 28,950,000
4.5 0.33 E VVS2 28,950,000
5.4 0.6 E VS1 76,272,000
5.4 0.6 E VVS1 95,545,000
5.4 0.6 F VS1 73,674,000
5.4 0.6 F VS1 73,674,000
5.4 0.6 F VVS1 89,352,000
5 0.5 D VS2 60,163,000
5 0.5 E IF 71,783,000
6 0.8 E VS2 153,541,000
6.3 1.01 F VVS1 373,649,000
4.5 0.34 F VVS2 27,889,000
4.5 0.35 F VVS2 27,889,000
4.5 0.35 F VVS2 27,889,000
4.5 0.35 F VVS2 27,889,000
6.3 1 F VVS1 373,649,000
4.5 0.36 D VS1 25,978,000
4.5 0.36 D VS1 25,978,000
6 0.75 D VS1 169,992,000
6 0.78 D VS1 169,992,000
6 0.8 D VVS1 235,305,000
6 0.81 D VVS2 209,757,000
6 0.76 E VVS1 218,299,000
6 0.85 E VVS1 218,299,000
6 0.76 E VVS1 218,299,000
6 0.76 F IF 219,340,000
6 0.85 F VS1 149,796,000
6 0.78 F VS2 144,446,000
6 0.8 F VVS1 204,621,000
6 0.8 F VVS2 195,455,000
6.3 1.01 D VS1 334,396,000
6.3 1 D VS1 334,396,000
6.3 1 D VS1 334,396,000
6.3 1 D VVS1 463,056,000
6.3 1 D VVS1 463,056,000
6.3 1 D VVS1 463,056,000
6.3 1 D VVS1 463,056,000
6.3 1 E VS1 318,472,000
6.3 1 E VS1 318,472,000
6.3 1.01 E VVS1 387,358,000
6.3 1 E VVS1 387,358,000
6.3 1 E VVS1 387,358,000
6.3 1 E VVS1 387,358,000
6.3 1 F VVS1 373,649,000
6.3 1 F VVS1 373,649,000
6.8 1.2 D VVS1 591,509,000
6.8 1.15 D VVS1 591,509,000
6.8 1.21 E VS1 398,473,000
6.8 1.16 F VVS1 478,113,000
6.8 1.2 F VVS1 478,113,000
5.4 0.6 D IF 116,038,000
5.4 0.6 D IF 116,038,000
5.4 0.6 D IF 116,038,000
5.4 0.6 D VS2 74,757,000
5.4 0.6 D VVS1 103,519,000
5.4 0.6 D VVS1 103,519,000
5.4 0.62 D VVS2 95,521,000
5.4 0.61 E IF 107,037,000
5.4 0.6 E IF 107,037,000
5.4 0.6 E IF 107,037,000
5.4 0.61 E IF 107,037,000
5.4 0.6 E VVS1 98,820,000
5.4 0.59 E VVS2 92,350,000
5.4 0.6 E VVS2 92,350,000
5.4 0.57 F VS1 73,674,000
5.4 0.62 F VVS1 89,352,000
5.4 0.61 F VVS1 89,352,000
5.4 0.6 F VVS2 87,560,000
7.2 1.36 F VVS2 609,079,000
7.2 1.5 F VVS2 609,079,000
6 0.81 F IF 219,340,000
6 0.8 E VS2 153,541,000
6 0.8 E VS2 153,541,000
7.2 1.51 D VS1 628,577,000
7.2 1.51 D VS2 561,392,000
4.5 0.34 E VS2 22,878,000
4.5 0.35 D VS2 24,617,000
4,5 0.35 D VS2 24,617,000
4.5 0.35 D VS2 24,617,000
4.5 0.36 D VS2 24,617,000
4.5 0.35 F VVS2 27,889,000
4.5 0.35 F VVS1 28,890,000
4.5 0.34 E VVS2 28,950,000
4.5 0.34 E VVS2 28,950,000
4.5 0.36 E VVS2 28,950,000
4.5 0.35 F IF 29,690,000
4.5 0.33 F IF 29,690,000
4.5 0.35 F IF 29,690,000
4.5 0.33 E VVS1 30,030,000
5.7 0.72 E VVS1 153,264,000
5.4 0.60 E VVS1 95,545,000
5.4 0.60 E VVS2 92,350,000
5.4 0.62 E VVS2 92,350,000
5.4 0.58 F VVS2 87,560,000
5.4 0.60 F VVS2 87,560,000
6.0 0.82 E VVS2 200,223,000
6.2 0.90 E VVS2 286,951,000
6.3 1.00 D VVS2 390,493,000
6.3 1.00 F VVS2 363,546,000
6.3 1.00 F VVS2 363,546,000
6.8 1.17 E VVS1 531,698,000
5.0 0.46 D VS2 60,163,000
5.0 0.46 E VS2 59,945,000
5.7 0.70 F VS1 114,386,000
5.8 0.75 E VS2 125,138,000
4.8 0.4 F VVS1 42,187,000
4.8 0.41 F IF 46,970,000
4.8 0.42 D VVS2 47,177,000
5.0 0.46 F VS1 55,563,000
5.0 0.5 D VS2 60,163,000
5.0 0.5 F VVS2 55,770,000
5.1 0.5 F VVS2 64,849,000
5.1 0.5 F VVS2 64,849,000
5.0 0.5 F VVS2 64,849,000
5.0 0.5 F VVS1 56,759,000
5.1 0.51 E VVS2 67,096,000
5.1 0.52 F VVS1 68,017,000
5.1 0.51 F VVS1 65,346,000
5.1 0.5 F VVS1 68,017,000
5.0 0.5 F VVS1 68,017,000
5.0 0.45 F IF 61,636,000
5.0 0.46 E VVS1 62,182,000
5.0 0.5 E VVS1 62,182,000
5.1 0.52 F IF 72,324,000
5.1 0.51 E VVS1 73,341,000
5.1 0.51 E VVS1 73,341,000
5.1 0.5 E VVS1 73,341,000
5.1 0.5 E VVS1 73,341,000
5.3 0.55 F VVS2 74,484,000
5.3 0.58 F VVS2 74,484,000
5.4 0.62 D VS2 74,757,000
5.3 0.58 E VVS2 75,489,000
5.3 0.57 E VVS2 75,489,000
5.3 0.57 F VVS1 77,370,000
5.4 0.6 F VVS2 87,560,000
5.4 0.6 F VVS2 87,560,000
5.4 0.6 F VVS2 87,560,000
5.4 0.6 F VVS2 87,560,000
5.4 0.6 F VVS2 87,560,000
5.1 0.51 E IF 78,221,000
5.4 0.6 F VVS1 89,352,000
5.4 0.6 F VVS1 89,352,000
5.4 0.6 F VVS1 89,352,000
5.4 0.6 D VS1 79,470,000
5.4 0.63 E VVS2 92,350,000
5.4 0.62 E VVS2 92,350,000
5.4 0.61 E VVS2 92,350,000
5.4 0.6 E VVS2 92,350,000
5.4 0.6 E VVS2 92,350,000
5.4 0.61 E VVS2 92,350,000
5.4 0.6 E VVS2 92,350,000
5.2 0.51 D VVS2 82,852,000
5.3 0.58 E VVS1 83,581,000
5.3 0.57 E VVS1 78,331,000
5.3 0.55 E VVS1 83,581,000
5.3 0.57 D VVS2 84,257,000
5.3 0.59 D VVS2 84,257,000
5.3 0.57 D VVS2 84,257,000
5.1 0.51 D VVS1 84,677,000
5.4 0.61 F IF 98,333,000
5.4 0.58 E VVS1 95,545,000
5.3 0.56 E IF 88,699,000
5.3 0.56 E IF 88,699,000
5.5 0.62 F VVS2 89,434,000
5.6 0.68 F VVS1 116,214,000
5.6 0.7 E VVS2 120,173,000
5.6 0.63 E VVS1 126,924,000
5.7 0.7 F VVS2 136,968,000
5.7 0.72 F VVS2 136,968,000
5.7 0.71 F VVS2 136,968,000
5.7 0.72 F VVS2 136,968,000
5.7 0.72 F VVS1 142,100,000
5.7 0.71 F VVS1 142,100,000
5.7 0.7 F VVS1 142,100,000

Giá kim cương Phú Cường Diamond

Cũng trong ngày hôm nay (08/12), tại khu vực Hà Nội, Công ty Phú Cường Diamond (http://kimcuonggia.vn) niêm yết bảng giá kim cương viên có giấy kiểm định GIA cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:42 - 08/12/2022
Kích Thước (Ly)CaratNước (Màu Sắc)Độ Tinh KhiếtGiá Bán (Đồng)
4.45 0.31 F VS2 16,538,500
4.50 0.32 E VS1 21,800,000
4.50 0.33 D IF 30,566,250
4.50 0.33 D VVS1 26,853,750
4.50 0.33 D VVS1 26,853,750
4.56 0.33 E VS1 21,656,250
4.50 0.33 E VVS1 24,642,750
4.51 0.33 E VVS2 23,611,500
4.51 0.33 E VVS2 23,388,750
4.50 0.34 D IF 33,813,000
4.55 0.34 D VS2 19,380,000
4.51 0.34 D VVS1 26,877,000
4.54 0.34 E VS2 19,992,000
4.50 0.34 E VVS1 24,650,000
4.54 0.35 D VS2 19,950,000
4.50 0.35 D VVS1 26,853,750
4.52 0.35 D VVS2 24,867,500
4.51 0.35 D VVS2 24,613,750
4.50 0.35 D VVS2 24,360,000
4.56 0.35 E VS1 21,875,000
4.51 0.35 E VVS2 23,625,000
4.51 0.35 E VVS2 23,625,000
4.51 0.35 F IF 24,937,500
4.51 0.35 F IF 24,937,500
4.64 0.37 F VVS1 27,195,000
4.63 0.38 D IF 33,345,000
4.80 0.40 E VVS2 36,300,000
4.83 0.40 D VVS1 39,900,000
4.81 0.40 D VVS1 39,900,000
4.81 0.40 E VVS1 38,880,000
4.81 0.40 F VVS2 33,480,000
4.89 0.42 F IF 40,824,000
4.93 0.44 D IF 56,925,000
4.88 0.44 E VVS1 41,184,000
5.00 0.46 E VS2 41,687,500
5.01 0.46 E VS1 52,900,000
5.02 0.47 D IF 69,724,500
5.01 0.50 E VVS1 59,625,000
5.07 0.50 D VVS2 61,750,000
5.12 0.50 D VVS2 61,750,000
5.15 0.50 D VVS2 61,750,000
5.16 0.50 E VS1 56,350,000
5.20 0.50 E VS2 53,750,000
5.34 0.56 E VS1 66,332,000
5.38 0.57 D VS2 64,125,000
5.45 0.57 E VS1 67,516,500
5.36 0.58 D VS2 65,250,000
5.42 0.58 E VVS2 74,602,500
5.42 0.59 D VVS2 84,370,000
5.40 0.60 D SI1 58,140,000
5.40 0.60 E SI1 55,620,000
5.40 0.60 E VVS2 69,825,000
5.40 0.60 E VVS2 74,602,500
5.41 0.60 E VVS2 74,602,500
5.41 0.60 F VS2 64,575,000
5.50 0.60 E VVS2 82,320,000
5.51 0.60 D SI1 61,560,000
5.52 0.60 D VVS1 89,610,000
5.41 0.61 D IF 104,615,000
5.54 0.61 F VS2 68,777,500
5.48 0.62 E VVS2 81,266,500
5.54 0.62 D SI1 64,790,000
5.56 0.63 D SI1 65,835,000
5.67 0.67 D SI1 69,696,750
5.66 0.70 D VS1 97,650,000
5.66 0.70 D VS1 99,820,000
5.66 0.70 E VVS2 106,400,000
5.66 0.70 E VVS2 106,400,000
5.67 0.70 E VVS2 106,400,000
5.68 0.70 E VS2 93,100,000
5.68 0.70 E VVS2 109,760,000
5.69 0.70 F VS2 85,050,000
5.78 0.70 D VS1 97,650,000
5.84 0.70 D VS1 109,585,000
5.68 0.71 F VS1 94,430,000
5.81 0.80 D VS2 106,200,000
6.02 0.83 E VS2 127,820,000
6.08 0.83 D IF 213,144,000
6.02 0.84 D IF 217,728,000
6.03 0.85 F VVS2 147,772,500
6.21 0.90 D VVS2 227,700,000
6.20 0.91 E VS1 167,895,000
6.23 0.92 D VS1 216,407,000
6.35 0.93 D VS1 218,759,250

Giá kim cương Thế Giới Kim Cương

Lúc 18:52 ngày 08/12/2022, sản phẩm kim cương tự nhiên của Công ty Cổ phần TGKC – Thành viên Tập đoàn DOJI (https://thegioikimcuong.vn) niêm yết giá bán online trên website cụ thể như sau:

Giá Kim Cương 3ly6. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D18,095,00015,792,00015,322,00013,066,00012,643,000
E17,625,00015,322,00014,852,00012,643,00012,267,000
F17,155,00014,852,00014,382,00012,267,00011,891,000

Giá Kim Cương 4ly1. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D28,576,00024,111,00023,218,00020,116,00019,411,000
E27,683,00023,218,00022,325,00019,411,00018,659,000
F26,790,00022,325,00021,432,00018,659,00017,907,000

Giá Kim Cương 4ly5. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D37,880,00032,730,00029,515,00025,978,00024,617,000
E33,680,00030,030,00028,950,00024,170,00022,878,000
F29,690,00028,890,00027,889,00022,438,00021,582,000

Giá Kim Cương 5ly4. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D116,038,000103,519,00095,521,00079,470,00074,757,000
E107,037,00095,545,00092,350,00076,272,00068,568,000
F98,333,00089,352,00087,560,00073,674,00067,166,000

Giá Kim Cương 6ly. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D277,915,000235,305,000209,757,000169,992,000157,821,000
E231,455,000218,299,000200,223,000157,821,000153,541,000
F219,340,000204,621,000195,455,000149,796,000144,446,000

Giá Kim Cương 6ly3 (<1CT). Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D407,870,000369,074,000298,204,000253,185,000251,672,000
E344,815,000322,633,000288,686,000243,404,000234,716,000
F323,519,000305,377,000264,990,000228,149,000218,686,000

Website giá kim cương hôm nay: giakimcuong.org

Cách lựa chọn kim cương và đánh giá kim cương thật giả

Bạn hoàn toàn có thể lựa chọn được món trang sức ưng ý dựa vào những yếu tố sau đây:

1. Hình dạng viên kim cương - Diamond Shape

Từ viên kim cương thô được phát hiện cho đến viên kim cương hoàn mỹ đính trên món trang sức là cả một quá trình chế tác dày công tỉ mỉ. Hình dạng của viên kim cương quyết định rất nhiều đến việc thể hiện độ trong và khả năng phản quang của nó. Có 10 hình dạng phổ biến sau:

Giá kim cương

  • Hình tròn (Round): Đây là hình dạng phổ biến nhất vì nó cho phép khả năng khúc xạ ánh sáng cao nhất thông qua 58 mặt cắt nhỏ.
  • Hình vuông góc nhọn (Princess): Đây là hình dạng duy nhất không có góc bo tròn của một viên kim cương và thường được dùng trong nhẫn đính hôn. Màu sắc có thể mờ dần từ trung tâm ra góc.
  • Hình chữ nhật vạt góc (Radiant): Hình dạng này giống với Princess nhưng các góc được vạt ngang chứ không để nhọn.
  • Hình chữ nhật xếp tầng (Emerald): Cấu trúc xếp tầng khiến cho viên kim cương ít phản quang hơn, nhưng bù lại, nó thể hiện độ tinh khiết rõ ràng hơn, vì vậy hãy chọn một viên kim cương càng ít tạp chất càng tốt.
  • Hình vuông xếp tầng (Asscher): Có cấu trúc tương tự với Emerald nhưng là hình vuông, một viên kim cương Asscher đạt chuẩn sẽ có tâm hình vuông khi ta nhìn xuyên qua mặt cắt.
  • Hình hạt thóc (Marquise): Hình dạng này có thể tối đa hóa trọng lượng carats của viên kim cương và tạo cảm giác thon dài cho ngón tay đeo nhẫn.
  • Hình bầu dục (Oval): Hình dạng này cũng tối ưu hóa khả năng phản quang như hình tròn, nhưng tạo cảm giác viên kim cương lớn hơn và ngón tay trông thon dài hơn.
  • Hình giọt lệ/trái lê (Perl): Đặc trưng của hình dạng này là nhọn ở đỉnh và tròn ở đáy giống như giọt nước. Đây là sự kết hợp của hình Round và Marquise, tạo cảm giác thon dài cho ngón tay.
  • Hình trái tim (Heart): Đây có lẽ là hình dạng lãng mạn mà các cô gái rất thích. Viên kim cương hình trái tim phải có hai nửa đều nhau, khe sắc nét và cánh hơi tròn.
  • Hình nhữ nhật bo góc (Cushion): Hình dạng này gần giống “cái gối” với các góc được bo tròn, tạo cảm giác bề mặt rộng và phản chiếu ánh sáng dày.

2. Trọng lượng viên kim cương - Carat

Carat là đơn vị đo trọng lượng của một viên kim cương. Một đơn vị “carat” tương ứng với 200 miligam. Nếu mọi yếu tố khác là giống nhau, giá của kim cương tăng lên cùng với trọng lượng viên, viên kim cương lớn hơn thì có độ hiếm hơn và được yêu thích nhiều hơn. Tuy nhiên, hai viên kim cương trọng lượng carat tương đương có thế giá trị rất khác nhau tùy thuộc vào ba yếu tố khác của 4C: độ tinh khiết, màu sắc và giác cắt.

Giá kim cương

3. Màu sắc viên kim cương - Color 

Màu tự nhiên của kim cương thường là màu trắng (không màu). Tuy nhiên, những viên kim cương không màu lại cực kỳ hiếm vì chúng có xu hướng tự biểu lộ màu vàng hoặc vàng nhạt, màu này tạo nên cảm giác viên kim cương bị đục và kém tinh khiết.

Chính vì thế mà trong bảng phân màu của GIA (Viện Đá quý Hoa Kỳ), màu sắc của kim cương được phân theo cấp độ bảng chữ cái từ D-Z, trong đó D là trắng nhất (không màu, hiếm nhất, đắt nhất) và Z là vàng nhất (kém giá trị nhất).

Giá kim cương

Những viên kim cương không thuộc bảng màu D-Z được gọi là kim cương có màu khác thường (Fancy Color). Trong khi những vệt màu vàng nhạt làm giảm giá trị của kim cương thì màu sắc khác thường lại tạo nên giá trị cực kỳ cao vì chúng vô cùng hiếm. Kim cương màu chỉ hình thành ở một số khu vực có các yếu tố địa chất nhất định, hiếm nhất là màu hồng và xanh dương rồi đến xanh lá cây và vàng.

4. Độ tinh khiết - Clarity

Độ tinh khiết (trong suốt) của viên kim cương là thước đo về số lượng và kích thước của các khiếm khuyết nhỏ trong kim cương như tạp chất, vết bẩn, bọt bong bóng…

Phần lớn các khiếm khuyết này ở mức hiển vi và không ảnh hưởng rõ rệt đến vẻ đẹp của kim cương, chỉ các chuyên gia và nhà nghiên cứu mới quan tâm đến yếu tố này, chủ yếu để xác định giá trị của viên kim cương. Viên kim cương có càng ít khiếm khuyết thì giá trị càng cao.

Giá kim cương

Các thông số đo độ trong suốt bao gồm:- Flawless (FL), Internally Flawless (IF): Hoàn mỹ, hầu như không có khiếm khuyết. Đây là loại rất hiếm.- Very Very Slightly Included (VVS1, VVS2): Rất sáng, rất khó để nhìn thấy khiếm khuyết dưới độ phóng đại 10x.- Very Slightly Included (VS1, VS2): Khá sáng, nhưng vẫn có thể nhìn thấy tạp chất bằng mắt thường.- Slightly Included (SI1, SI2): Có thể nhìn thấy tạp chất bằng mắt thường.- Included (I1, I2, I3): Đây là chất lượng kém nhất của viên kim cương, khá nhiều khiếm khuyết và có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

5. Giác cắt của viên kim cương - Diamond Cut

Cắt mài là một yếu tố thuộc về con người, nhưng nó quyết định rất lớn đến giá trị của viên kim cương. Một viên kim cương thô trông không khác gì một viên pha lê, chỉ khi được cắt mài chúng mới trở nên lấp lánh nhờ khả năng phản chiếu ánh sáng.

Đây cũng là yếu tố tạo nên những hình dạng đặc thù đã nêu ở trên.Khi được cắt với tỷ lệ thích hợp, ánh sáng được khúc xạ và phản xạ hoàn toàn ra bề mặt, khiến cho viên kim cương sáng hơn, lấp lánh hơn. Nếu cắt quá nông thì ánh sáng thoát ra khỏi đáy còn cắt quá sâu thì ánh sáng thoát ra mặt bên.

Giá kim cương

Thang chia giác cắt của GIA được xếp hạng từ EXCELLENT đến POOR. GIA cung cấp thang cắt chất lượng cho kim cương viên tròn tiêu chuẩn được GIA xếp hạng màu từ D đên Z.Vẻ đẹp của kim cương đã được đánh bóng là sự kết hợp của nhiều yếu tố và ánh sáng: Mức độ toả sáng trên bề mặt, mức độ hấp thu ánh sáng và cách thức ánh sáng quay trở lại mắt nhìn.Kết quả này chịu sự chi phối của 3 yêu tố: Brightness (độ rực rỡ)Fire (ánh lửa)Scintillation (sự tán sắc).

6. Giấy chứng nhận

Đây là yếu tố quan trọng giúp bạn xác định nguồn gốc và giá trị của viên kim cương. Dựa vào giấy chứng nhận này, bạn sẽ biết được các thông số của viên kim cương như kích thước, trọng lượng, màu sắc, độ trong, độ bóng, mức độ đối xứng v.v…

Giấy chứng nhận kim cương thường được cấp bởi Gemological Institute of America (GIA) và American Gem Society Laboratories (AGSL), đây là hai phòng thí nghiệm uy tín nhất trong ngành công nghiệp kim cương. Kim cương có giấy chứng nhận tất nhiên sẽ có giá cao hơn những viên không rõ nguồn gốc.

Giá kim cương